AZABA 0.8 EC

Tên thuốc: Azaba 0.8EC

Hoạt chất : Abamectin 5g/L + Azadirachtin (Neem Oil) 3g/L


Số đăng ký: 4999/ CNĐKT-BVTV
Thời gian lưu hành: 3/5/2017 -> 3/5/2022

sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa

 

ĐẶC TRỊ TUYẾN TRÙNG SINH HỌC PALILA 500WP

Thành phần : Paecilomyces Lilacinus

Hàm lượng : 5 x 10cfu/g

Lượng dùng : 250g pha với 200L nước hoặc rải  10kg/hecta

Cách dùng : đổ tưới gốc hoặc trộn với phân hữu cơ rải gốc, luôn giữ ẩm cho đất

BAFURIT 5WG

Hoạt chất :  Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)

Hàm lượng : 50g/kg

Đối tượng phòng trừ : 

sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ nho, bông vải; bọ xít/ vải; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè

Thời gian cách ly ( PHI ) : 3 ngày

Cách dùng : một gói 20gr/20L nước . Có thể kết hợp với dòng lây nhiễm mạnh nhờ virus BITADIN WP để có hiệu quả diệt sâu cao nhất

TRỪ SÂU SINH HỌC BITADIN WP

Thành phần

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU/mg + Granulosis virus 108 PIB

Đối tượng 

Sâu keo mùa thu / ngô . Sâu cuốn lá/lúa. Sâu đục thân/lúa. Sâu đục quả/thuốc lá. Sâu đục thân/thuốc lá. Sâu khoang/thuốc lá. Sâu xanh/thuốc lá. Sâu xanh da láng/thuốc lá. Sâu đục quả/bông vải. Sâu khoang/bông vải. Sâu xanh/bông vải. Sâu xanh da láng/bông vải. Sâu róm/thông. Rệp bông xơ/mía

Cách dùng

20g/16L nước , phun ướt đều hai mặt lá.

Với sâu khoang sâu xám phun kỹ phần thân gốc, phun lúc chiều tối

Có thể trộn với cám trấu để phun khô sâu rừng , sâu róm thông

Quy cách đóng gói :

gói 10gr , 20gr, 100gr, 200gr, 500gr

HSD

2 năm từ ngày sản xuất